diff --git a/msg/json/be-tarask.json b/msg/json/be-tarask.json index ace386383..ee8ebd197 100644 --- a/msg/json/be-tarask.json +++ b/msg/json/be-tarask.json @@ -32,6 +32,7 @@ "NEW_VARIABLE": "Стварыць зьменную…", "NEW_VARIABLE_TITLE": "Імя новай зьменнай:", "VARIABLE_ALREADY_EXISTS": "Зьменная з назвай «%1» ужо існуе.", + "PROCEDURE_ALREADY_EXISTS": "Працэдура з назвай «%1» ужо існуе.", "DELETE_VARIABLE_CONFIRMATION": "Выдаліць %1 выкарыстаньняў зьменнай «%2»?", "CANNOT_DELETE_VARIABLE_PROCEDURE": "Немагчыма выдаліць зьменную «%1», таму што яна зьяўляецца часткай вызначэньня функцыі «%2»", "DELETE_VARIABLE": "Выдаліць зьменную «%1»", @@ -188,6 +189,7 @@ "TEXT_CREATE_JOIN_TITLE_JOIN": "далучыць", "TEXT_CREATE_JOIN_TOOLTIP": "Дадайце, выдаліце ці зьмяніце парадак разьдзелаў для перадачы тэкставага блёку.", "TEXT_CREATE_JOIN_ITEM_TOOLTIP": "Дадаць элемэнт да тэксту.", + "TEXT_APPEND_TITLE": "да %1 дадаць тэкст %2", "TEXT_APPEND_TOOLTIP": "Дадаць які-небудзь тэкст да зьменнай '%1'.", "TEXT_LENGTH_TITLE": "даўжыня %1", "TEXT_LENGTH_TOOLTIP": "Вяртае колькасьць літараў (у тым ліку прабелы) у пададзеным тэксьце.", diff --git a/msg/json/es.json b/msg/json/es.json index 69379b9e8..df93c2497 100644 --- a/msg/json/es.json +++ b/msg/json/es.json @@ -38,6 +38,7 @@ "NEW_VARIABLE": "Crear variable…", "NEW_VARIABLE_TITLE": "Nombre de variable nueva:", "VARIABLE_ALREADY_EXISTS": "Ya existe una variable llamada \"%1\".", + "PROCEDURE_ALREADY_EXISTS": "Ya existe un procedimiento llamado \"%1\".", "DELETE_VARIABLE_CONFIRMATION": "¿Borrar %1 usos de la variable \"%2\"?", "CANNOT_DELETE_VARIABLE_PROCEDURE": "No se puede eliminar la variable \"%1\" porque es parte de la definición de la función \"%2\"", "DELETE_VARIABLE": "Borrar la variable \"%1\"", @@ -195,14 +196,17 @@ "TEXT_CREATE_JOIN_TITLE_JOIN": "unir", "TEXT_CREATE_JOIN_TOOLTIP": "Agregar, eliminar o reordenar las secciones para reconfigurar este bloque de texto.", "TEXT_CREATE_JOIN_ITEM_TOOLTIP": "Agregar un elemento al texto.", + "TEXT_APPEND_TITLE": "a %1 añade el texto %2", "TEXT_APPEND_TOOLTIP": "Añadir texto a la variable '%1'.", "TEXT_LENGTH_TITLE": "longitud de %1", "TEXT_LENGTH_TOOLTIP": "Devuelve el número de letras (espacios incluidos) del texto proporcionado.", "TEXT_ISEMPTY_TITLE": "%1 está vacío", "TEXT_ISEMPTY_TOOLTIP": "Devuelve verdadero si el texto proporcionado está vacío.", "TEXT_INDEXOF_TOOLTIP": "Devuelve el índice de la primera/última aparición del primer texto en el segundo texto. Devuelve %1 si el texto no se encuentra.", + "TEXT_INDEXOF_TITLE": "en el texto %1 %2 %3", "TEXT_INDEXOF_OPERATOR_FIRST": "encontrar la primera aparición del texto", "TEXT_INDEXOF_OPERATOR_LAST": "encontrar la última aparición del texto", + "TEXT_CHARAT_TITLE": "en el texto %1 %2", "TEXT_CHARAT_FROM_START": "obtener la letra #", "TEXT_CHARAT_FROM_END": "obtener la letra # del final", "TEXT_CHARAT_FIRST": "obtener la primera letra", diff --git a/msg/json/sv.json b/msg/json/sv.json index 4660160e3..4dec95adf 100644 --- a/msg/json/sv.json +++ b/msg/json/sv.json @@ -206,6 +206,7 @@ "TEXT_CREATE_JOIN_TITLE_JOIN": "sammanfoga", "TEXT_CREATE_JOIN_TOOLTIP": "Lägg till, ta bort eller ändra ordningen för sektioner för att omkonfigurera detta textblock.", "TEXT_CREATE_JOIN_ITEM_TOOLTIP": "Lägg till ett föremål till texten.", + "TEXT_APPEND_TITLE": "för att %1 lägga till text %2", "TEXT_APPEND_TOOLTIP": "Lägg till lite text till variabeln '%1'.", "TEXT_LENGTH_TITLE": "längden på %1", "TEXT_LENGTH_TOOLTIP": "Ger tillbaka antalet bokstäver (inklusive mellanslag) i den angivna texten.", diff --git a/msg/json/vi.json b/msg/json/vi.json index 726c5253c..c0b9b7e6c 100644 --- a/msg/json/vi.json +++ b/msg/json/vi.json @@ -5,10 +5,12 @@ "Espertus", "Qneutron", "Withoutaname", - "Dstream" + "Dstream", + "Nguyenvanduocit" ] }, "VARIABLES_DEFAULT_NAME": "vật", + "TODAY": "Hôm nay", "DUPLICATE_BLOCK": "Tạo Bản Sao", "ADD_COMMENT": "Thêm Chú Giải", "REMOVE_COMMENT": "Xóa Chú Giải", @@ -24,16 +26,20 @@ "DISABLE_BLOCK": "Ngưng Tác Dụng", "ENABLE_BLOCK": "Phục Hồi Tác Dụng", "HELP": "Trợ Giúp", + "UNDO": "Hoàn tác", + "REDO": "Làm lại", "CHANGE_VALUE_TITLE": "Thay giá trị thành:", "RENAME_VARIABLE": "Thay tên biến...", "RENAME_VARIABLE_TITLE": "Thay tên tất cả \"%1\" biến này thành:", - "NEW_VARIABLE": "Biến mới...", + "NEW_VARIABLE": "Tạo biến...", "NEW_VARIABLE_TITLE": "Tên của biến mới:", + "VARIABLE_ALREADY_EXISTS": "Một biến có tên '%1' đã tồn tại.", + "PROCEDURE_ALREADY_EXISTS": "Một hàm có tên '%1' đã tồn tại.", "COLOUR_PICKER_HELPURL": "https://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%A0u_s%E1%BA%AFc", "COLOUR_PICKER_TOOLTIP": "Chọn một màu từ bảng màu.", "COLOUR_RANDOM_TITLE": "màu bất kỳ", "COLOUR_RANDOM_TOOLTIP": "chọn một màu bất kỳ.", - "COLOUR_RGB_TITLE": "Tạo màu từ", + "COLOUR_RGB_TITLE": "tạo màu từ", "COLOUR_RGB_RED": "màu đỏ", "COLOUR_RGB_GREEN": "màu xanh lá cây", "COLOUR_RGB_BLUE": "màu xanh dương", @@ -70,6 +76,15 @@ "CONTROLS_IF_IF_TOOLTIP": "Thêm, bỏ, hoặc đổi thứ tự các mảnh con để tạo cấu trúc mới cho mảnh nếu.", "CONTROLS_IF_ELSEIF_TOOLTIP": "Thêm một điều kiện vào mảnh nếu.", "CONTROLS_IF_ELSE_TOOLTIP": "Cuối cùng, khi không điều kiện nào đúng.", + "IOS_CANCEL": "Hủy bỏ", + "IOS_ERROR": "Lỗi", + "IOS_PROCEDURES_DUPLICATE_INPUTS_ERROR": "Hàm này có chứa các input trùng nhau.", + "IOS_VARIABLES_ADD_VARIABLE": "+ Thêm biến", + "IOS_VARIABLES_ADD_BUTTON": "Thêm", + "IOS_VARIABLES_RENAME_BUTTON": "Đổi tên", + "IOS_VARIABLES_DELETE_BUTTON": "Xóa", + "IOS_VARIABLES_VARIABLE_NAME": "Tên biến", + "IOS_VARIABLES_EMPTY_NAME_ERROR": "Bạn không thể không nhập tên biến.", "LOGIC_COMPARE_HELPURL": "https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BA%A5t_%C4%91%E1%BA%B3ng_th%E1%BB%A9c", "LOGIC_COMPARE_TOOLTIP_EQ": "Hoàn trả giá trị \"đúng\" (true) nếu giá trị hai đầu vào bằng nhau.", "LOGIC_COMPARE_TOOLTIP_NEQ": "Hoàn trả giá trị \"đúng\" (true) nếu giá trị hai đầu vào không bằng nhau.", @@ -119,8 +134,8 @@ "MATH_TRIG_TOOLTIP_ATAN": "Hoàn trả Arctang của một góc (theo độ).", "MATH_CONSTANT_HELPURL": "https://en.wikipedia.org/wiki/Mathematical_constant", "MATH_CONSTANT_TOOLTIP": "Hoàn trả các đẳng số thường gặp: π (3.141…), e (2.718…), φ (1.618…), sqrt(2) (1.414…), sqrt(½) (0.707…), or ∞ (vô cực).", - "MATH_IS_EVEN": "chẵn", - "MATH_IS_ODD": "lẻ", + "MATH_IS_EVEN": "là số chẵn", + "MATH_IS_ODD": "là số lẻ", "MATH_IS_PRIME": "là số nguyên tố", "MATH_IS_WHOLE": "là số nguyên", "MATH_IS_POSITIVE": "là số dương", @@ -177,8 +192,10 @@ "TEXT_ISEMPTY_TITLE": "%1 trống không", "TEXT_ISEMPTY_TOOLTIP": "Hoàn trả “đúng nếu văn bản không có ký tự nào.", "TEXT_INDEXOF_TOOLTIP": "Hoàn trả vị trí xuất hiện đầu/cuối của văn bản thứ nhất trong văn bản thứ hai. Nếu không tìm thấy thì hoàn trả số %1.", + "TEXT_INDEXOF_TITLE": "trong văn bản %1 %2 %3", "TEXT_INDEXOF_OPERATOR_FIRST": "tìm sự có mặt đầu tiên của", "TEXT_INDEXOF_OPERATOR_LAST": "tìm sự có mặt cuối cùng của", + "TEXT_CHARAT_TITLE": "trong văn bản %1 %2", "TEXT_CHARAT_FROM_START": "lấy ký tự thứ", "TEXT_CHARAT_FROM_END": "lấy từ phía cuối, ký tự thứ", "TEXT_CHARAT_FIRST": "lấy ký tự đầu tiên", @@ -209,6 +226,11 @@ "TEXT_PROMPT_TYPE_NUMBER": "Xin người dùng nhập vào con số với dòng hướng dẫn", "TEXT_PROMPT_TOOLTIP_NUMBER": "Xin người dùng nhập vào một con số.", "TEXT_PROMPT_TOOLTIP_TEXT": "Xin người dùng nhập vào một văn bản.", + "TEXT_COUNT_MESSAGE0": "đến %1 trong %2", + "TEXT_COUNT_TOOLTIP": "Đếm số lần một đoạn văn bản xuất hiện trong một đoạn văn bản khác.", + "TEXT_REPLACE_MESSAGE0": "thay thế %1 bằng %2 trong %3", + "TEXT_REVERSE_MESSAGE0": "đảo ngược %1", + "TEXT_REVERSE_TOOLTIP": "Đảo ngược thứ tự của các chữ cái trong văn bản.", "LISTS_CREATE_EMPTY_TITLE": "tạo danh sách trống", "LISTS_CREATE_EMPTY_TOOLTIP": "Hoàn trả một danh sách, với độ dài 0, không có thành tố nào cả", "LISTS_CREATE_WITH_TOOLTIP": "Tạo một danh sách bao gồm nhiều vậts, với một số lượng bất kỳ.", @@ -225,7 +247,7 @@ "LISTS_INLIST": "trong dánh sách", "LISTS_INDEX_OF_FIRST": "tìm sự có mặt đầu tiên của vật", "LISTS_INDEX_OF_LAST": "tìm sự có mặt cuối cùng của vật", - "LISTS_INDEX_OF_TOOLTIP": "Hoàn trả vị trí xuất hiện đầu/cuối của vật trong danh sách. Nếu không tìm thấy thì hoàn trả số %1.", + "LISTS_INDEX_OF_TOOLTIP": "Hoàn trả vị trí xuất hiện đầu tiên/cuối cùng của vật trong danh sách. Nếu không tìm thấy thì hoàn trả số %1.", "LISTS_GET_INDEX_GET": "lấy thành tố", "LISTS_GET_INDEX_GET_REMOVE": "lấy và xóa thành tố", "LISTS_GET_INDEX_REMOVE": "xóa thành tố", @@ -248,35 +270,47 @@ "LISTS_GET_INDEX_TOOLTIP_REMOVE_FIRST": "Xóa thành tố đầu tiên trong danh sách.", "LISTS_GET_INDEX_TOOLTIP_REMOVE_LAST": "Xóa thành tố cuối cùng trong danh sách.", "LISTS_GET_INDEX_TOOLTIP_REMOVE_RANDOM": "Xóa thành tố bất kỳ trong danh sách.", - "LISTS_SET_INDEX_SET": "đặt thành tố", - "LISTS_SET_INDEX_INSERT": "gắn chèn vào vị trí", + "LISTS_SET_INDEX_SET": "đặt", + "LISTS_SET_INDEX_INSERT": "chèn vào vị trí", "LISTS_SET_INDEX_INPUT_TO": "giá trị", "LISTS_SET_INDEX_TOOLTIP_SET_FROM": "Đặt giá trị của thành tố ở vị trí ấn định trong một danh sách.", "LISTS_SET_INDEX_TOOLTIP_SET_FIRST": "Đặt giá trị của thành tố đầu tiên trong danh sách.", "LISTS_SET_INDEX_TOOLTIP_SET_LAST": "Đặt giá trị của thành tố cuối cùng trong danh sách.", "LISTS_SET_INDEX_TOOLTIP_SET_RANDOM": "Đặt giá trị của thành tố ngẫu nhiên trong danh sách.", - "LISTS_SET_INDEX_TOOLTIP_INSERT_FROM": "Gắn chèn vật vào danh sách theo vị trí ấn định.", - "LISTS_SET_INDEX_TOOLTIP_INSERT_FIRST": "Gắn chèn vật vào đầu danh sách.", + "LISTS_SET_INDEX_TOOLTIP_INSERT_FROM": "Chèn vật vào danh sách theo vị trí ấn định.", + "LISTS_SET_INDEX_TOOLTIP_INSERT_FIRST": "Chèn vật vào đầu danh sách.", "LISTS_SET_INDEX_TOOLTIP_INSERT_LAST": "Gắn thêm vật vào cuối danh sách.", "LISTS_SET_INDEX_TOOLTIP_INSERT_RANDOM": "Gắn chèn vật vào danh sách ở vị trí ngẫu nhiên.", - "LISTS_GET_SUBLIST_START_FROM_START": "lấy một danh sách con từ thứ", - "LISTS_GET_SUBLIST_START_FROM_END": "lấy một danh sách con từ (đếm từ cuối) thứ", + "LISTS_GET_SUBLIST_START_FROM_START": "lấy một danh sách con từ vị trí thứ", + "LISTS_GET_SUBLIST_START_FROM_END": "lấy một danh sách con từ (đếm từ cuối) từ vị trí thứ", "LISTS_GET_SUBLIST_START_FIRST": "lấy một danh sách con từ đầu tiên", "LISTS_GET_SUBLIST_END_FROM_START": "đến thứ", "LISTS_GET_SUBLIST_END_FROM_END": "đến (đếm từ cuối) thứ", "LISTS_GET_SUBLIST_END_LAST": "đến cuối cùng", "LISTS_GET_SUBLIST_TOOLTIP": "Lấy một mảng của danh sách này để tạo danh sách con.", + "LISTS_SORT_TITLE": "sắp xếp %1 %2 %3", + "LISTS_SORT_ORDER_ASCENDING": "tăng dần", + "LISTS_SORT_ORDER_DESCENDING": "giảm dần", + "LISTS_SORT_TYPE_NUMERIC": "số", + "LISTS_SORT_TYPE_TEXT": "chữ cái", + "LISTS_SORT_TYPE_IGNORECASE": "chữ cái, không phân biệt hoa/thường", + "LISTS_SPLIT_LIST_FROM_TEXT": "tạo danh sách từ văn bản", + "LISTS_SPLIT_TEXT_FROM_LIST": "tạo văn bản từ danh sách", + "LISTS_SPLIT_WITH_DELIMITER": "với ký tự phân cách", + "LISTS_SPLIT_TOOLTIP_SPLIT": "Tách văn bản thành một danh sách các văn bản nhỏ, ngắt bởi các ký tự phân cách.", + "LISTS_REVERSE_MESSAGE0": "đảo ngược %1", "VARIABLES_GET_TOOLTIP": "Hoàn trả giá trị của.", "VARIABLES_GET_CREATE_SET": "Tạo mảnh \"đặt vào %1\"", "VARIABLES_SET": "cho %1 bằng %2", "VARIABLES_SET_TOOLTIP": "Đặt giá trị của biến này thành...", "VARIABLES_SET_CREATE_GET": "Tạo mảnh \"lấy %1\"", - "PROCEDURES_DEFNORETURN_TITLE": "", - "PROCEDURES_DEFNORETURN_PROCEDURE": "thủ tục", + "PROCEDURES_DEFNORETURN_TITLE": "thủ tục để", + "PROCEDURES_DEFNORETURN_PROCEDURE": "làm gì đó", "PROCEDURES_BEFORE_PARAMS": "với:", "PROCEDURES_CALL_BEFORE_PARAMS": "với:", "PROCEDURES_DEFNORETURN_DO": "", "PROCEDURES_DEFNORETURN_TOOLTIP": "Một thủ tục không có giá trị hoàn trả.", + "PROCEDURES_DEFNORETURN_COMMENT": "Mô tả hàm này...", "PROCEDURES_DEFRETURN_RETURN": "hoàn trả", "PROCEDURES_DEFRETURN_TOOLTIP": "Một thủ tục có giá trị hoàn trả.", "PROCEDURES_ALLOW_STATEMENTS": "cho phép báo cáo",